se defendendo

/,si:di:fən'dendou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Để tự vệ: Một cụm từ tiếng Latinh được sử dụng trong ngữ cảnh pháp tiếng Anh để chỉ việc hành động nhằm mục đích bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm hoặc tấn công ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The defendant claimed he acted se defendendo when he disarmed the attacker. (Bị cáo khẳng định rằng anh ta hành động để tự vệ khi tước khí của kẻ tấn công.)
    • The law recognizes the right to use reasonable force se defendendo. (Pháp luật công nhận quyền sử dụng sức mạnh hợp để tự vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh pháp : Cụm từ này thường xuất hiện trong các văn bản, lập luận hoặc phán quyết của tòa án liên quan đến tội giết người hoặc gây thương tích, khi bị cáo viện dẫn hành vi phòng vệ chính đáng.
    • The jury must decide if the accused killed the victim se defendendo. (Bồi thẩm đoàn phải quyết định liệu bị cáo giết nạn nhân để tự vệ hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-defense (n): Sự tự vệ (từ tiếng Anh tương đương phổ biến).
    • He was acquitted on grounds of self-defense. (Anh ta được trắng án với lý do tự vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • In self-defense: Để tự vệ.
  • For the purpose of defending oneself: Với mục đích bảo vệ bản thân.
phó từ
  1. để tự vệ